| 1 |
THCS Chu Văn An |
0 |
| 2 |
THCS Trần Văn Ơn |
0 |
| 3 |
THCS Minh Đức |
0 |
| 4 |
THCS Nguyễn Du Q.1 |
0 |
| 5 |
THCS Văn Lang |
0 |
| 6 |
THCS Võ Trường Toản |
0 |
| 7 |
THCS Đức Trí |
0 |
| 8 |
THCS Đồng Khởi |
0 |
| 9 |
THCS Huỳnh Khương Ninh |
0 |
| 10 |
THCS Đăng Khoa |
0 |
| 11 |
THCS THPT Úc Châu |
0 |
| 12 |
THCS Việt Úc |
0 |
| 13 |
THCS Bàn Cờ |
0 |
| 14 |
THCS Colette |
0 |
| 15 |
THCS Đoàn Thị Điểm |
0 |
| 16 |
THCS Hai Bà Trưng |
0 |
| 17 |
Trung Học Cơ Sở Lê Lợi |
0 |
| 18 |
THCS Lê Quý Đôn Quận 3 |
0 |
| 19 |
THCS Lương Thế Vinh |
0 |
| 20 |
THCS Thăng Long |
0 |
| 21 |
THCS Bạch Đằng |
0 |
| 22 |
THCS Kiến Thiết |
0 |
| 23 |
Trường THCS Phan Sào Nam |
0 |
| 24 |
THCS Nguyễn Huệ |
0 |
| 25 |
THCS Quang Trung |
0 |
| 26 |
THCS Tăng Bạt Hổ A |
0 |
| 27 |
Trường THCS Vân Đồn |
0 |
| 28 |
THCS Chi Lăng |
0 |
| 29 |
THCS Khánh Hội A |
0 |
| 30 |
THCS Ba Đình |
0 |
| 31 |
THCS Kim Đồng |
0 |
| 32 |
THCS Hồng Bàng |
0 |
| 33 |
THCS Trần Bội Cơ |
0 |
| 34 |
THCS Lý Phong |
0 |
| 35 |
THCS Mạch Kiếm Hùng |
0 |
| 36 |
THCS Văn Lang |
0 |
| 37 |
THCS Khai Trí |
0 |
| 38 |
THCS Nguyễn Đức Cảnh |
0 |
| 39 |
THCS PHÚ ĐỊNH QUẬN 6 TP. HỒ CHÍ MINH |
0 |
| 40 |
Trường THCS Phạm Đình Hổ |
0 |
| 41 |
THCS Đoàn Kết |
0 |
| 42 |
THCS Nguyễn Văn Luông |
0 |
| 43 |
Trường THCS Lam Sơn |
0 |
| 44 |
THCS Bình Tây |
0 |
| 45 |
THCS Văn Thân |
0 |
| 46 |
THCS Hoàng Lê Kha |
0 |
| 47 |
THCS Hậu Giang |
0 |
| 48 |
THCS Trần Quốc Tuấn |
0 |
| 49 |
THCS Huỳnh Tấn Phát |
0 |
| 50 |
THCS Nguyễn Hữu Thọ |
0 |
| 51 |
THCS Nguyễn Hiền |
0 |
| 52 |
THCS Hoàng Quốc Việt |
0 |
| 53 |
THCS Nguyễn Thị Thập |
0 |
| 54 |
THCS Phạm Hữu Lầu |
0 |
| 55 |
THCS Dương Bá Trạc |
0 |
| 56 |
THCS Khánh Bình |
0 |
| 57 |
THCS Chánh Hưng |
0 |
| 58 |
THCS Phan Đăng Lưu |
0 |
| 59 |
THCS Trần Danh Ninh |
0 |
| 60 |
THCS Tùng Thiện Vương |
0 |
| 61 |
THCS Lê Lai |
0 |
| 62 |
THCS Bình An |
0 |
| 63 |
THCS Bình Đông |
0 |
| 64 |
THCS Lý Thánh Tông |
0 |
| 65 |
THCS Sương Nguyệt Anh |
0 |
| 66 |
TRUNG HỌC CƠ SƠ PHÚ LỢI |
0 |
| 67 |
THCS Nguyễn Tri Phương |
0 |
| 68 |
Trường THCS Nguyễn Văn Tố |
0 |
| 69 |
THCS Lạc Hồng |
0 |
| 70 |
THCS Trần Phú |
0 |
| 71 |
THCS Cách Mạng Tháng Tám |
0 |
| 72 |
THCS Nguyễn Huệ |
0 |
| 73 |
THCS Nguyễn Minh Hoàng |
0 |
| 74 |
THCS Chu Văn An |
0 |
| 75 |
THCS Lê Anh Xuân |
0 |
| 76 |
THCS Phú Thọ |
0 |
| 77 |
THCS Lữ Gia |
0 |
| 78 |
THCS Hậu Giang |
0 |
| 79 |
THCS An Phú Đông |
0 |
| 80 |
THCS Nguyễn An Ninh |
0 |
| 81 |
THCS Phan Bội Châu |
0 |
| 82 |
THCS Lương Thế Vinh |
0 |
| 83 |
THCS Nguyễn Ảnh Thủ |
0 |
| 84 |
THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp |
0 |
| 85 |
THCS Nguyễn Hiền |
0 |
| 86 |
THCS Trần Quang Khải |
0 |
| 87 |
THCS Nguyễn Huệ |
0 |
| 88 |
THCS Trần Hưng Đạo |
0 |
| 89 |
THCS Nguyễn Trung Trực |
0 |
| 90 |
THCS Nguyễn Chí Thanh |
0 |
| 91 |
THCS Hà Huy Tập |
0 |
| 92 |
THCS Lam Sơn |
0 |
| 93 |
THCS Hà Huy Tập |
0 |
| 94 |
THCS Nguyễn Văn Bé |
0 |
| 95 |
TRUNG HỌC CƠ SỞ RẠNG ĐÔNG |
0 |
| 96 |
THCS Bình Lợi Trung |
0 |
| 97 |
THCS Lê Văn Tám |
0 |
| 98 |
THCS Phú Mỹ |
0 |
| 99 |
THCS Cửu Long |
0 |
| 100 |
THCS Đống Đa |
0 |
| 101 |
THCS Thanh Đa |
0 |
| 102 |
Trường THCS Trương Công Định |
0 |
| 103 |
THCS YÊN THẾ |
0 |
| 104 |
THCS Điện Biên |
0 |
| 105 |
THCS Cù Chính Lan |
0 |
| 106 |
THCS Bình Quới Tây |
0 |
| 107 |
THCS Nguyễn Văn Trỗi |
0 |
| 108 |
Trường THCS Nguyễn Du |
0 |
| 109 |
THCS Gò Vấp |
0 |
| 110 |
Trường THCS Quang Trung |
0 |
| 111 |
THCS Phạm Văn Chiêu |
0 |
| 112 |
THCS Phan Tây Hồ |
0 |
| 113 |
THCS An Nhơn |
0 |
| 114 |
Trường THCS Nguyễn Văn Nghi |
0 |
| 115 |
TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SƠN |
0 |
| 116 |
Trường THCS Thông Tây Hội |
0 |
| 117 |
THCS Lý Tự Trọng, quận Gò Vấp, TP. HCM |
0 |
| 118 |
THCS Nguyễn Trãi |
0 |
| 119 |
THCS Tân Sơn |
0 |
| 120 |
THCS Huỳnh Văn Nghệ |
0 |
| 121 |
THCS Phan Văn Trị |
0 |
| 122 |
THCS Cầu Kiệu |
0 |
| 123 |
THCS Độc Lập |
0 |
| 124 |
Trường THCS Ngô Tất Tố |
0 |
| 125 |
THCS Châu Văn Liêm |
0 |
| 126 |
THCS Đào Duy Anh |
0 |
| 127 |
THCS Trần Huy Liệu |
0 |
| 128 |
THCS Trần Văn Đang |
0 |
| 129 |
THCS Nguyễn Gia Thiều |
0 |
| 130 |
THCS Quang Trung |
0 |
| 131 |
Trường trung học cơ sở Lý Thường Kiệt |
0 |
| 132 |
THCS Võ Văn Tần |
0 |
| 133 |
THCS Hoàng Hoa Thám |
0 |
| 134 |
THCS Âu Lạc |
0 |
| 135 |
THCS Tân Bình |
0 |
| 136 |
THCS Phạm Ngọc Thạch |
0 |
| 137 |
THCS Ngô Quyền |
0 |
| 138 |
THCS Trường Chinh |
0 |
| 139 |
THCS Việt Thanh |
0 |
| 140 |
THCS Nguyễn Khuyến |
0 |
| 141 |
THCS Hoàng Diệu |
0 |
| 142 |
THCS Bác Ái |
0 |
| 143 |
THCS Thanh Bình |
0 |
| 144 |
THCS Thái Bình Dương |
0 |
| 145 |
THCS Trần Văn Quang |
0 |
| 146 |
THCS Nguyễn Thái Bình |
0 |
| 147 |
THCS Phong Phú |
0 |
| 148 |
THCS Qui Đức |
0 |
| 149 |
THCS Hưng Long |
0 |
| 150 |
THCS Tân Quý Tây |
0 |
| 151 |
THCS Nguyễn Văn Linh |
0 |
| 152 |
THCS Bình Chánh |
0 |
| 153 |
THCS Tân Túc |
0 |
| 154 |
THCS Tân Kiên |
0 |
| 155 |
THCS Phạm Văn Hai |
0 |
| 156 |
THCS Gò Xoài |
0 |
| 157 |
THCS Lê Minh Xuân |
0 |
| 158 |
THCS Vĩnh Lộc A |
0 |
| 159 |
Trường THCS Vĩnh Lộc B |
0 |
| 160 |
THCS Đa Phước |
0 |
| 161 |
THCS Tân Nhựt |
0 |
| 162 |
TiH - THCS Thế Giới Trẻ Em |
0 |
| 163 |
THCS Võ Văn Vân |
0 |
| 164 |
TH-THCS Thế Giới Trẻ Em |
0 |
| 165 |
THCS An Thới Đông |
0 |
| 166 |
THCS Long Hoà |
0 |
| 167 |
THCS Lý Nhơn |
0 |
| 168 |
THCS Tam Thôn Hiệp |
0 |
| 169 |
THCS Cần Thạnh |
0 |
| 170 |
THCS Doi Lầu |
0 |
| 171 |
THCS Tân Phú Trung |
0 |
| 172 |
THCS Tân Thông Hội |
0 |
| 173 |
THCS Tân Tiến |
0 |
| 174 |
TRUNG HỌC CƠ SỞ THỊ TRẤN |
0 |
| 175 |
THCS Thị Trấn 2 |
0 |
| 176 |
THCS Phước Vĩnh An |
0 |
| 177 |
THCS Phước Hiệp |
0 |
| 178 |
TRƯỜNG THCS PHƯỚC THẠNH |
0 |
| 179 |
THCS Nguyễn Văn Xơ |
0 |
| 180 |
TRƯỜNG THCS TRUNG LẬP HẠ |
0 |
| 181 |
Trường THCS Trung Lập |
0 |
| 182 |
THCS An Nhơn Tây |
0 |
| 183 |
THCS An Phú |
0 |
| 184 |
THCS Nhuận Đức |
0 |
| 185 |
THCS Phạm Văn Cội |
0 |
| 186 |
THCS Phú Hòa Đông |
0 |
| 187 |
THCS Tân Thạnh Đông |
0 |
| 188 |
THCS Bình Hòa |
0 |
| 189 |
THCS Phú Mỹ Hưng |
0 |
| 190 |
THCS Hòa Phú |
0 |
| 191 |
THCS Tân An Hội |
0 |
| 192 |
THCS Tân Thạnh Tây |
0 |
| 193 |
THCS Trung An |
0 |
| 194 |
TH - THCS Tân Trung |
0 |
| 195 |
THCS Nguyễn An Khương |
0 |
| 196 |
THCS Thị Trấn |
0 |
| 197 |
THCS Tam Đông 1 |
0 |
| 198 |
THCS Lý Chinh Thắng 1 |
0 |
| 199 |
THCS Trung Mỹ Tây 1 |
0 |
| 200 |
THCS Đông Thạnh |
0 |
| 201 |
THCS Nguyễn Hồng Đào |
0 |
| 202 |
THCS Đỗ Văn Dậy |
0 |
| 203 |
THCS Phan Công Hớn |
0 |
| 204 |
THCS Tân Xuân |
0 |
| 205 |
THCS Xuân Thới Thượng |
0 |
| 206 |
THCS TÔ KÝ |
0 |
| 207 |
THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm |
0 |
| 208 |
THCS Lê Văn Hưu |
0 |
| 209 |
THCS Hiệp Phước |
0 |
| 210 |
THCS Nguyễn Văn Quỳ |
0 |
| 211 |
THCS Hai Bà Trưng |
0 |
| 212 |
THCS Phước Lộc |
0 |
| 213 |
THCS Lê Thành Công |
0 |
| 214 |
THCS Nguyễn Thị Hương |
0 |
| 215 |
THCS An Lạc |
0 |
| 216 |
THCS Hồ Văn Long |
0 |
| 217 |
THCS Bình Hưng Hòa |
0 |
| 218 |
THCS Bình Trị Đông |
0 |
| 219 |
TRUNG HỌC CƠ SỞ LÊ TẤN BÊ |
0 |
| 220 |
THCS Tân Tạo |
0 |
| 221 |
THCS Bình Trị Đông A |
0 |
| 222 |
THCS Bình Tân |
0 |
| 223 |
THCS Lý Thường Kiệt |
0 |
| 224 |
THCS Trần Quốc Toản |
0 |
| 225 |
THCS Huỳnh Văn Nghệ |
0 |
| 226 |
THCS Nguyễn Trãi |
0 |
| 227 |
Trường THCS Tân Tạo A |
0 |
| 228 |
THCS An Phú - Quận 2 |
0 |
| 229 |
THCS Giồng Ông Tố |
0 |
| 230 |
THCS Nguyễn Văn Trỗi |
0 |
| 231 |
THCS Thạnh Mỹ Lợi |
0 |
| 232 |
THCS Lương Định Của |
0 |
| 233 |
THCS Bình An |
0 |
| 234 |
THCS Nguyễn Thị Định |
0 |
| 235 |
THCS Phước Bình |
0 |
| 236 |
THCS Hưng Bình |
0 |
| 237 |
THCS Hoa Lư |
0 |
| 238 |
THCS Trần Quốc Toản |
0 |
| 239 |
THCS Long Trường |
0 |
| 240 |
THCS Đặng Tấn Tài |
0 |
| 241 |
THCS Phú Hữu |
0 |
| 242 |
THCS Tân Phú Quận 9 |
0 |
| 243 |
THCS Trường Thạnh |
0 |
| 244 |
THCS Long Bình |
0 |
| 245 |
THCS Tăng Nhơn Phú B |
0 |
| 246 |
THCS Lê Qúy Đôn |
0 |
| 247 |
THCS Trương Văn Ngư |
0 |
| 248 |
THCS Hiệp Bình |
0 |
| 249 |
THCS Thái Văn Lung |
0 |
| 250 |
THCS Tam Bình |
0 |
| 251 |
THCS Xuân Trường |
0 |
| 252 |
THCS Linh Trung |
0 |
| 253 |
THCS Linh Đông |
0 |
| 254 |
THCS Bình Chiểu |
0 |
| 255 |
Trường THCS Bình Thọ |
0 |
| 256 |
THCS Lê Văn Việt |
0 |
| 257 |
THCS Nguyễn Văn Bá |
0 |
| 258 |
THCS Trường Thọ |
0 |
| 259 |
THCS Trần Quốc Toản |
0 |
| 260 |
TRUNG HỌC CƠ SỞ CÁT LÁI |
0 |
| 261 |
TH - THCS Tuệ Đức |
0 |
| 262 |
Trường TH&THCS An Linh |
0 |
| 263 |
Trường THCS Ngô Sĩ Liên |
0 |
| 264 |
THCS Đồng Đen |
0 |